Danh Sách Đơn Hàng Đủ Ngành Nghề Thi Tuyển Tháng 05-06-2019 Cho Nam-Nữ Từ 18 Tuổi Trở Lên

Tổng hợp tất cả các đơn hàng với đa dạng ngành nghề cho cả nam và nữ tại Nhật Bản, mở ra nhiều cơ hội cho lao động Việt với mức lương hấp dẫn

 

Danh Sách Đơn Hàng Đủ Ngành Nghề Thi Tuyển Tháng 05-06/2019 Cho Nam - Nữ Từ 18 Tuổi Trở Lên

- Không Cần Bằng Cấp, Không Cần Kinh Nghiệm:

 

Stt

Tên Đơn Hàng

Số Lượng

Địa Điểm Làm Việc

Lương Cơ Bản

Ngày Thi Tuyển

Dự Kiến Xuất Cảnh

1

Ép Tấm Kim Loại Mỏng

06 Nam

Osaka

156.780 Yên (~33 Triệu)

12/05

 

11/2019

2

Chế Biến Thực Phẩm

36 Nữ

Nagasaki

128.016 Yên (~27 Triệu, Chưa Tăng Ca)

08/05

09/2019

 

3

Đúc Kim Loại

18 Nam

Mie

143.820 Yên (>30 Triệu, Chưa Tăng Ca)

 

10/05

12/2019

 

4

Dọn Buồng Phòng Khách Sạn

150 Nữ

Tokyo

 

166.053 Yên (~35 Triệu, Chưa Tăng Ca)

06/05

12/2019

5

. Đóng Gói Chả Cá

15 Nam

Gifu

141.000 Yên (>29 Triệu, Chưa Tăng Ca)

 

03/05

10/2019

6

Đóng Hộp Thực Phẩm

18 Nữ

 

Tokushima

 

128.227 Yên (~27 Triệu/ Tháng, Chưa Tăng Ca)

 

07/05

 

11/2019

7

Gia Công Cơ Khí

25 Nam + 20 Nữ

Yamaguchi

 

148.000 Yên (~29 Triệu, Chưa Tăng Ca)

10/05

 

11/2019

 

8

May

15 Nữ

Aichi

18-22 Man ( ~37-45,6 Triệu )

 

11-14/05

08/2019

 

9

Lắp Đặt Đường Ống Nước

15 Nam

Tokyo

220.000 Yên (>45.6 Triệu )

 

20/05

 

11/2019

 

10

Thi Công Lắp Đặt Hệ Thống Điện (Ktv)

3 Nam + 3 Nữ

 

Hyogo

230.000 Yên (~ 47,6 Triệu )

24/05

10/2016

 

11

Trồng Trọt, Chăn Nuôi

10 Nam + 10 Nữ ( Đã Hoàn Thành 3 Năm Tts Tại Nhật)

 

Kyoto/Okinawa

170.000 Yên (~35 Triệu, Chưa Tăng Ca)

05-15/05

 

10/2019

12

Sơn Nhà

07 Nam

Osaka

170.000 Yên (~35 Triệu, Chưa Tăng Ca)

 

17/05

 

10/2019

13

Đóng Thùng Carton

09 Nữ

Aichi

 

152.000 Yên (~31,5 Triệu/ Tháng, Chưa Tăng Ca)

14/05

11/2019

14

Chế Biến Cơm Hộp

18 Nữ

Aichi

145.000 Yên (~30 Triệu, Chưa Tăng Ca)

12/05

 

11/2019

 

15

Chế Biến Thực Phẩm (Thịt Gà,Thịt Lợn…)

150 Nữ

Osaka

 

182.437 – 208.500 Yên (~38 - 43 Triệu)

 

10/05

 

12/2019

16

Kiểm Tra Đóng Gói Sản Phẩm Cơ Khí (Đúc Khuôn)

12 Nữ

Toyama

141.000 Yên ( ~29 Triệu, Chưa Tăng Ca)

16/05

 

11/2019

 

17

Vận Hành Máy Nhựa,Kiểm Hàng Nhựa,Sx Linh Kiện Cao Su Trong Công Nghiệp

10 Nữ

Hiroshima

844 Yên/H (~31 Triệu, Chưa Tăng Ca)

Cuối Tháng 05

11 /2019

 

18

Cơ Khí Thao Tác Máy Tiện, Điều Khiển Số

07 Nữ

Hiroshima

844 Yên/H (~31 Triệu, Chưa Tăng Ca)

24/05

11/2019

19

Chế Biến Các Loại Liên Quan Đến Thực Phẩm

100 Nam + 110 Nữ

Hiroshima

845 Yên/H (~31 Triệu/ Tháng, Chưa Tăng Ca)

Dự Kiến 23/05

 

11/2019

20

Chế Biến Thực Phẩm

 

Chiba/Saitama/Fukouka

150.000 Yên (~31 Triệu/ Tháng, Chưa Tăng Ca)

15/05

11/2019

21

Đo Đạc,Thi Công Cắt Và Dựng Tấm Gỗ (Ktv)

21 Nam

Aichi

18 - 20 Man(~37 – 42 Triệu/ Tháng)

 

05/2019

10/2019

22

Chế Biến Cơm Hộp

40 Nữ

Tokyo

155.000 Yên/Tháng (~32 Triệu/ Tháng, Chưa Tăng Ca)

13-14/05

10/2019

23

. Lái Máy Xây Dựng,Máy Xúc Đất

06 Nam

Aichi

156.000 Yên (~32 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

03/05

 

10/2019

24

Cơm Hộp

18 Nam

Hiroshima

150.880 Yên (~31 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

18/05

 

12/2019

25

Sơ Chế Đóng Gói Giá Đỗ

09 Nam

Kanagawa

 

170.380 (~35 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

13/05

10/2019

26

Cơm Hộp

45 Nam

Chiba/Saitama/Fukouka

14.1 – 16.2 Man (~28 – 32,4 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

05/06

 

12/2019

27

Sơn Kim Loại,Đóng Gói Công Nghiệp

06 Nam

Ishikawa

 

164.983 Yên (K Tiếng),167.983 Yên ( Có N4),174.983 Yên( Có N3)

11/05

 

10/2019

28

Đúc Các Sản Phẩm Nhựa

09 Nữ

Shizouka

 

858 Yên/H (~29 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

19/05

01/2020

29

Giặt Là

12 Nữ

Hokkaido

141.950 Yên (~30 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

 

10/05

11/2019

30

Hàn Bán Tự Động

06 Nam

Ishikawa

156.300 Yên (~33 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

11/05

11/2019

31

Hàn Bán Tự Động

03 Nam

Ishikawa

 

143.550 Yên (~31 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

 

Skype 13/05

12/2019

32

Vận Hành Máy Dệt

03 Nam

Fukui

805 Yên/H (~28 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

Skype 15/05

11/2019

33

Đóng Gói Bánh Kẹo (01 Năm)

06 Nữ

Ishikawa

820 Yên/H (~30 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

09/05

08/2019

34

Vận Hành Máy Dệt

06 Nữ

Ishikawa

137.423 Yên (~29 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

13/05

11/2019

35

Đúc Các Sản Phẩm Nhựa

21 Nam

Oita

762 Yên/H (~28 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

19/05

01/2020

36

Cốp Pha

04 Nam

Saitama

147.000 Yên (~30 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

Skype 13/05

11/2019

37

Xây Dựng Tổng Hợp

09 Nam

Gunma

160.000 Yên (~33,6 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

15/05

12/2019

38

Chế Biến Thực Phẩm (01 Năm)

09 Nam+09 Nữ

Kobe/Kanagawa

150.000 Yên (~31 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

15/05

12/2019

39

Hàn Ống

09 Nam

Yamaguchi

150.000 – 152.000 Yên (~31-31,5 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

10/05

11/2019

40

Dán Giấy Tường

06 Nam

Hyogo

150.000 – 152.000 Yên (~31-31,5 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

14/05

11/2019

41

Hàn Ống

09 Nam

Okayama

150.000 – 152.000 Yên (~31-31,5 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

14/05

11/2019

42

Xấy Dựng Tổng Hợp

06 Nam

Hyogo

150.000 – 152.000 Yên (~31-31,5 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

14/05

10/2019

43

Hàn Kết Cấu

09 Nam

Yamanashi

161.000 Yên (~33,5 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

24/05

11/2019

44

Hàn Kết Cấu

06 Nam

Aichi

155.653 Yên (~32 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

17/05

12/2019

45

Hàn Chi Tiết

06 Nam

Okayama

140.800 Yên (~29 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

17/05

11/2019

46

Điều Dưỡng Hộ Lý

08 Nữ

Saga

159.600 Yên (~33 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

20/05

04/2020

47

Điều Dưỡng Hộ Lý

04 Nam

Saga

159.600 Yên (~33 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

20/05

04/2020

48

. Điều Dưỡng Hộ Lý

20 Nữ

Kumamoto

180.000 Yên (~37 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

25/05

05/2020

49

Vận Hành Máy Xây Dựng

06 Nam

Hyogo

149.800 Yên (~32 Triệu/ Tháng Chưa Làm Thêm)

 

15/05

11/2019

50

May Quần Áo

18 Nữ

Niigata

135.356 Yên (>28 Triệu, Chưa Tăng Ca)

06/2019

11/2019

51

May Thiết Bị Đồ Da

15 Nữ

Aichi

180.000 – 220.000 Yên (37-45 Triệu, Chưa Tăng Ca)

12/06

08/2019

52

Lắp Ráp Thiết Bị Điện Tử

66 Nữ

Aichi/Shizuoka

142.000 Yên (29.5 Triệu, Chưa Tăng Ca)

12/06

12/2019

53

Chế Biến Đồ Ăn Sẵn (Cơm Hộp)

75 Nữ

Kumamoto

130.548 Yên (27 Triệu, Chưa Tăng Ca)

20/05

12/2019

54

Sơn Kim Loại

03 Nam

Osaka

156.565 Yên (32.5 Triệu, Chưa Tăng Ca)

17/05

10/2019

55

Đúc Đồ Nhựa

09 Nam

Hyogo

158.875 Yên (33 Triệu, Chưa Tăng Ca)

28/05

10/2019

56

Gia Công Kim Loại

09 Nam

Osaka

173.750 Yên (36 Triệu, Chưa Tăng Ca)

22/05

12/2019

57

Sơn Xây Dựng

05 Nam

Aichi

170.000 Yên (35 Triệu, Chưa Tăng Ca)

17/05

12/2019

58

Vệ Sinh Chăm Sóc Tòa Nhà

171 Nữ

Tokyo

170.733 Yên (>35 Triệu, Chưa Tăng Ca)

30/05

12/2019

59

Phun Sơn

09 Nam

Chiba

153.000 Yên (~32 Triệu, Chưa Tăng Ca)

20/05

12/2019

60

Mộc Nội Thất

09 Nam

Gifu

137.887 Yên (~29 Triệu, Chưa Tăng Ca)

18/05

11/2019

61

Chống Thấm Nước

03 Nam

Chiba

150.000 Yên (31 Triệu, Chưa Tăng Ca)

Qua Skype 15/05

11/2019


Nhanh Tay Đăng Ký Để Nhận Được Ưu Đãi Sớm Nhất

Đăng ký tư vấn đơn hàng lương cao

Quý khách hàng vui lòng đăng ký theo thông tin điền vào form dưới đây để Du học Việt tư vấn thêm cho bạn ngay!

Đăng ký ngay

Gửi bình luận

#
Chỉ còn 3 suất ưu đãi giảm chi phí đi xuất khẩu lao động
Đăng ký ngay
  • Days
  • Hours
  • Mins
  • Secs
  • Tổng truy cập: 312777
    Đang online : 65