Du Học Đài Loan Trường Đại Học khoa Học kỹ Thuật Minh Tân

Du học Đài Loan Trường Đại Học khoa Học kỹ Thuật minh Tân Tuyển sinh hệ chuyên ban kỳ mùa thu tháng 9/2020

THÔNG TIN TỔNG QUAN

  • Tên Tiếng Anh: MingHsin University of Science andTechnology
  • Tên Tiếng Việt: Đại Học Khoa học Kỹ thuật MinhTân
  • TênTiếngTrung:明新科技大學
  • Năm thành lập:1965
  • Địa Chỉ: No.1, Xinxing Rd., Xinfeng Hsinchu 30401,Taiwan(R.O.C)
  • Website:http://www.must.edu.tw/
  • Video hình ảnh nhà trường:https://www.youtube.com/watch?v=Sg0vRdn8uck
  • Thời gian nhập học: tháng09/2020.

Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân là một trong những trường đại học uy tín hàng đầu của Đài Loan không chỉ về các ngành kỹ thuật mà còn các ngành về xã hội như quản lý, khoa học xã hội và nhân văn….

Được thành lập từ năm 1966, Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân là một ngôi trường có bề dày lịch sử. Với khuôn viên trường rộng đến 14 hecta, cùng các cơ sở vật chất hiện đại, số lượng sinh viên tham gia học tập tại trường đã lên đến mức kỷ lục là 15.000 sinh viên đang theo học với 21 ngành học khác nhau.

Trường tạo dựng mối quan hệ chặt chẽ với các khu công nghiệp và các công ty Đài Loan. Nhờ lợi thế đó mà sinh viên mới tốt nghiệp ra trường cũng như sinh viên còn theo học có điều kiện để thực tập hay làm việc ở các công tyĐài Loan để phát huy khả năng cũng như được cọ sát với thực tế.

 Đốitượng:

  1. Tốt nghiệp THPT trở lên
  2. Điểm trung bình mỗi năm năm từ 6,0 trở lên
  3. Chứng chỉ tiếng Trung TOCFL1

Hồ sơ yêucầu:

  1. Ảnh 4x6 phông trắng, học sinh mặc áo sơ mi trắng: 20 chiếc
  2. Chứng minh nhân dân ( photo ): 01
  3. Hộ chiếu ( bản gốc): 01
  4. Học bạ THPT hoặc bảng điểm Trung cấp, Cao đẳng, Đại học nếu có (bản gốc): 01
  5. Bằng tốt nghiệp THPT/giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bảng điểm Trung cấp, Cao đẳng, Đại học nếu có (bản gốc): 01
  6. Sổ tiết  kiệm: tài  khoản đứng tên học sinh, số tiền gửi tối thiểu  3000 USD (bản gốc): 01
  7. Giấy khám sức khỏe, tư pháp (bản gốc): 01 (không làm ngay, thời gian khám và làm tư pháp Trung tâm sẽ thông báo sau để tránh trường hợp giấy tờ hết hạn.

Lưu ý: Mọi thông tin trên Hộ chiếu, Chứng minh thư, tư pháp…cần phải được đối chiếu trước khi nộp hồ sơ.

 

  1. Hình thức du học: Hệ vừa học vừa làm.Nhà trường liên kết trực tiếp với doanh nghiệp, sắp xếp nơi thực tập cho học sinh trong suốt 4 năm học.
  2.  Chuyên ngành và chương trình đào tạo:

STT

NGÀNH HỌC

CHỈ TIÊU

1

Quang điện

40

2

Kỹ thuật điện tử

40

3

Quản lý doanh nghiệp

40

4

Hóa học vật liệu

40

5

Quản lý công nghiệp

40

 

明新科技大學國際產學合作專班收費概況表(2020學年為例)       (新台幣:)/一學期

Chi tiết thu học phí của trường đại học kỹ thuật Minh Tân (khóa năm 2020)

(Đơn vị tính: đài tệ)/ 1 học kỳ

項目 Hạng mục

學期 Học kỳ

原訂學雜費 Học phí chưa miễn

giảm

助學金 Học bổng

實際學雜費 Học phíđã

miễn giảm

住宿費 (半年 ) Phí ký túc xá(6

tháng)

學生平安保險 Bảo hiểm an

toàn

網路使用費

Phí

internet

 

小計

Tổng cộng

第一學期(在校)

Học kỳ 1(ở

trường)

 

51,210

 

11,210

 

40,000

免費

Miễn giảm

 

325

 

300

 

40,625

第二學期(在校)

Học kỳ 2(ở

trường)

 

51,210

 

11,210

 

40,000

 

9,500

 

325

 

300

 

50,125

第三學期(實習)

Học kỳ 3(thực

tập)

 

48,516

 

8,516

 

40,000

依工廠規定

Theo quy

định nhà máy

 

325

 

0

 

40,325

第四學期(實習)

Học kỳ 4(thực

tập)

 

48,516

 

8,516

 

40,000

依工廠規定

Theo quy

định nhà máy

 

325

 

0

 

40,325

第五學期(在校)

Học kỳ 5(ở

trường)

 

51,210

 

11,210

 

40,000

 

9,500

 

325

 

300

 

50,125

第六學期(在校)

Học kỳ 6(ở

trường)

 

51,210

 

11,210

 

40,000

 

9,500

 

325

 

300

 

50,125

第七學期(實習)

Học kỳ 7(thực

tập)

 

48,516

 

8,516

 

40,000

依工廠規定

Theo quy

định nhà máy

 

325

 

0

 

40,325

第八學期(實習)

Học kỳ 8(thực

tập)

 

48,516

 

8,516

 

40,000

依工廠規定

Theo quy

định nhà máy

 

325

 

0

 

40,325

合計 Tổng cộng

398,904

78,904

320,000

28,500

2,600

1,200

352,300

  1.  適用對象為工學院各系及管院工管系、資管系國際產學合作專班學生。

Chỉ áp dụng cho các sinh viên hệ chuyên ban quốc tế học và làm khoa kỹ thuật và quản lý, công nghệ thông tin.

  1. 依據教育部核定本校學雜費收費標準,每學期學費 37,740元,雜費 13,470元,合計 51,210元;全學期均在校外實習時,每學期學費 37,740元,雜費 13,470元 х80%=10,776元,合計 48,516元。

Căn cứ theo sự chấp thuận của Bộ giáo dục trường được thu học phí mỗi học kỳ 37,740 đài tệ, các phíkhác:

13,470 đài tệ, tổng cộng 51,210. Nếu trong cả học kỳ đều đi nhà máy thực tập thì mỗi học kỳ nộp học phílà

37.740 đài tệ, phí sách vở và thiết bị trường học 13.470 đài tệ х 80%=10.776 đài tệ, tổng cộng là 48.516 đài tệ.

 

  1. 住宿費於實習期間若住宿於實習公司,則依實習公司規定繳費,若住校則依規定每學期收費 9,500元

(依本校住宿管理相關辦法調整費用)。

Thời gian học tại trường phí ký túc xá theo quy định mỗi một học kỳ 9,500 đài tệ, thời gian thực tập tại nhà

máy phí ký túc xá theo quy định của từng nhà máy( được điều chỉnh theo quy định của nhà trường).

  1. 學生平安保險每學期 313元(每年依決標適時調整),網路使用費每學期 300元(全學期均在校外實習之學生,不收取網路使用費)

Phí bảo hiểm an toàn mỗi một học kỳ 313 đài tệ( mỗi năm được điều chỉnh theo đơn vị bảo hiểm). Phí sử dụng

mạng internet mỗi một kỳ học là 300 đài tệ (Nếu cả học kỳ học sinh đi thực tập tại nhà máy thì nhà trường sẽ không thu phí mạng internet)

  1. 如有使用下列設備,需繳各項費用:電腦設備使用費 750元、語言設備使用費 300元、游泳池使用清潔費 800元。

Sẽ bị đóng phí khi sử dụng những hạng mục dưới đây: thiết bị phòng học vi tính 750, phòng học ngoại ngữ 300,

phòng học bơi 800.

  1. 第一學期團體保險費 3,000元;第二學期至第八學期每學期健保費 4,494元,每位學生依規定均須投保。

Phí bảo hiểm học kỳ đầu tiên là 3,000 đài tệ; phí bảo hiểm học kỳ thứ 2 đến học kỳ thứ 8 mỗi một học kỳ 4.494

đài tệ, theo quy định mỗi một sinh viên đều cần phải đóng phí.

  1. 申辦居留證費每年 1,000元,工作證費每半年 100元。

Phí làm thẻ cư trú mỗi năm 1,000 đài tệ, phí làm thẻ đi làm 100 đài tệ

  1. 第一學期(前半年)免宿舍費,但是要繳保證金 1,000元,以及自用電費。

Học kỳ 1(6 tháng đầu tiên) miễn tiền phí ký túc xá, nhưng phải đóng phí đặt cọc 1,000 đài tệ, và tiền điện nước

phát sinh.

  1. 團、健保費、居留證費、工作證費均為繳交政府單位之申辦規費。

Những chi phí Bảo hiểm tập thể, bảo hiểm toàn dân, thẻ cư trú, thẻ đi làm đều theo quy định của Chính phủ.

  1. 全學期均在校外實習,該學期學費全額繳費 37.740元 ,雜費繳費元五分之四 13.470元 х 80%=10.776

元,網路使用費不收取。

Toàn học kỳ sinh viên của trường trong thời gian thực tập bên ngoài cũng cần phải đóng học phí cho mỗi kỳ là 37.740 đài tệ, phí sách vở và thiết bị trường học được giảm 80% chỉ còn phải nộp 10.776 đài tệ, phí internet không thu.

  1. 第一(二)學期學雜費 40,000(80,000)元,得依據學校規定申請並核定後,於第二或三學期分期繳費;第三至八學期學雜費、住宿費等,均需依規定時間繳費註冊,若未完成註冊,將依規定退學;惟須將積欠之學雜費、住宿費等繳清,使得辦理離校手續,否則以法律追訴。

Học phí học kỳ(40,000 đài tệ), học kỳ 2(40,000 đài tệ), tổng cộng 80,000 đài tệ, được sự chấp thuận của trường, học phí của học kỳ 1, học kỳ 2 được chia ra đóng từ học kỳ thứ 3 đến học kỳ thứ 8; Nhưng với những phí khác, và phí ký túc xá, sinh viên vẫn phải đóng theo đúng quy định. Nếu như không tuân thủ theo đúng thời gian quy định đóng phí, theo quy định của trường sẽ bị đuổi học, và cần phải đóng hoàn tất các phí còn nợ của trường trước khi xong thủ tục về nước, nếu không tuân thủ sẽ áp dụng tố cáo đến tòa án xử phạt theo quy định của Chính phủ Đài Loan.

這次除了來台估計費用列表上的費用以外,還要請學生準備體檢費用 300 元

以及辦理在台居留證(工作證)所需要照片 300-400 元

  • Khám sức khỏe 300tệ
  • Chụp ảnh 300-400tệ

Hình ảnh thực tế của du học sinh du học tại Đài Loan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguồn: https://xuatkhauduhocviet.com/

XEM NGAY THÔNG TIN du học Đài Loan 2020  NẮM TRỌN ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 100% HỌC BỔNG (CÒN 09 XUẤT DUY NHẤT) 

Đăng ký tư vấn đơn hàng lương cao

Quý khách hàng vui lòng đăng ký theo thông tin điền vào form dưới đây để Du học Việt tư vấn thêm cho bạn ngay!

Đăng ký ngay

Gửi bình luận

#
Chỉ còn 3 suất ưu đãi giảm chi phí đi xuất khẩu lao động
Đăng ký ngay
  • Days
  • Hours
  • Mins
  • Secs
  • Tổng truy cập: 373246
    Đang online : 114