Thực hiện ước mơ du học - lao động Hàn Quốc với 75 câu hỏi phỏng vấn Visa mới nhất năm 2019

Bạn mong muốn đi du học Hàn Quốc nhưng phỏng vấn Visa lần nào thì trượt lần đấy? Vậy thì tìm hiểu xong bài viết dưới đây thì việc phỏng vấn Visa là chuyện nhỏ và đảm bảo đỗ 100% Visa du học Hàn Quốc.

 

MỤC LỤC 

A. Dạng câu hỏi về thông tin cá nhân 

B. Câu hỏi về kiến thức thường thức 

................

Nhiều năm gần đây, nhu cầu du học cũng như xuất khẩu lao động sang Hàn Quốc của người dân Việt Nam càng ngày càng tăng cao. Tuy nhiên, cùng với đó là nhiều vấn nạn xảy ra làm cho Chính phủ Hàn Quốc siết chặt hơn về việc cấp visa cho người Việt Nam sang du học, xuất khẩu lao động tại Hàn Quốc.

Các câu hỏi phỏng vấn visa Hàn Quốc cũng ngày càng khó hơn, đặc biệt là nửa đầu năm 2019. Với kinh nghiệm nhiều năm cùng thành tích đã giúp hơn 3000 người lao động xuất khẩu sang các nước tiên tiến và hơn 1000 du học sinh du học thành công, Xuất khẩu du học Việt tổng hợp 75 câu hỏi kèm đáp án gợi ý để bạn có thể tự luyện tập và vượt qua phòng phỏng vấn visa với kết quả cao nhất.

Cùng luyện tập các câu hỏi phỏng vấn với Xuất khẩu du học Việt thôi nào!

DẠNG CÂU HỎI VỀ THÔNG TIN CÁ NHÂN

1. 자기 소개를 해보세요.

(Hãy giới thiệu về bản thân bạn)

안녕하세요. 저는 호치민에서 온 Nguyễn Như Anh입니다. 20 살입니다. 고등학교때부터 한국과 한국 문화에 관심이 많아서 한국에 유학을 가고 싶습니다.

Xin chào. Tôi là Nguyễn Như Anh đến từ TP Hồ Chí Minh. Năm nay tôi 20 tuổi. Từ khi còn là học sinh cấp 3 tôi đã rất quan tâm đến đất nước cũng như văn hóa Hàn Quốc nên giờ đây tôi mong muốn được đi du học ở Hàn Quốc.

2. 이름이 무엇입니까?

(Tên của bạn là gì?)

제 이름은 Nguyễn Như Anh입니다.

Tên của tôi là Nguyễn Như Anh.

3. 취미가 무엇입니까? 왜요?

(Sở thích của bạn là gì? Tại sao bạn lại có sở thích đó?)

제 취미는 한국 드라마를 보는 것입니다. 한국 드라마를 보면 세계에 있는 인간관계를 잘 알아볼 뿐만 아니라 한국어 듣기를 항상 시킬 수 있습니다.

Sở thích của tôi là xem phim Hàn Quốc. Mỗi khi xem film Hàn Quốc tôi không chỉ hiểu hơn về mối quan hệ nhân sinh giữa người với người mà còn có thể nâng cao kĩ năng nghe Tiếng Hàn của mình.

4. 당신의 고등학교는 어디에 있습니까?

(Trường cấp 3 của bạn ở đâu?)

제 고등학교는 호치민에 있습니다.

Trường cấp 3 của tôi ở TP Hồ Chí Minh.

5. 몸무게가몇키로그램입니까?

(Cân nặng của bạn là bao nhiêu?)

제 몸무게는56키로그램입니다.

Cân nặng của tôi là 56kg.

6. 키가어떻게됩니까? 키가센티미터입니까?

(Chiều cao của bạn là bao nhiêu?)

제 키가160센티미터입니다.

Chiều cao của tôi là 160cm.

7. 한국에일하러갑니까?

(Bạn đến Hàn Quốc để làm việc phải không?)

아니요, 한국에 유학하러 갑니다.

Không, tôi đến Hàn Quốc để du học.

8. 무슨운동을좋아합니까? 좋아하는운동이무엇입니까?가장좋아하는과목은뭐예요?

(Bạn thích môn thể thao nào nhất?)

운동중에 저는 수영하는 것을 가장 좋아합니다.

Trong số các môn thể thao tôi thích nhất là môn bơi lội.

9. 무슨색깔을좋아해요?

(Bạn thích màu sắc nào nhất?)

파란색을 좋아해요.

Tôi thích màu xanh.

10. 왜파란색을좋아해요?

(Vì sao bạn lại thích màu xanh?)

파란식이예쁩니다.

Vì màu xanh rất đẹp.

11. 왜한국으로유학하고싶습니까?

(Vì sao bạn lại muốn du học ở Hàn Quốc?)

한국은 교육관리가 잘 발전된 나라이기 때문에 저는 한국으로 유학하고 싶습니다.

Hàn Quốc là một đất nước có nền giáo dục rất tốt nên tôi muốn đi du học Hàn Quốc.

12. 가족소개해보세요.

(Hãy giới thiệu về gia đình của bạn)

우리 가족은 어머니, 언니 그리고 저 모두3명입니다. 우리 어머니는 은행원입니다. 언니도 어머니과 같은 은해에서 일을 합니다. 그리고 저는 호치민 대학교의 학생입니다.

Gia đình của tôi có tất cả 3 người: mẹ, chị gái và tôi . Mẹ tôi làm việc ở Ngân hàng. Chị tôi cũng làm việc ở cùng ngân hàng với mẹ. Và tôi đang là sinh viên đại học tại TP Hồ Chí Minh.

13. 한국 영화나 한국 드라마를 좋아합니까?

(Bạn có thích film truyền hình hay film điện ảnh Hàn Quốc không?)

한국 영화보다 한국 드라마를 더 좋아합니다.

So với film điện ảnh thì tôi thích film truyền hình Hàn Quốc hơn.

14. 알고 있는 한국 영화/드라마 이름을 다 이야기해 보세요/말해 보세요/ 써 보세요

(Hãy kể tên một số bộ film mà bạn biết)

태양의 후예, 응답하라1988, 구르미 그린 달빛, 밥 잘 사주는 예쁜 누나

Hậu duệ Mặt Trời, Lời hồi đáp 1988, Mây họa ánh trăng, Chị đẹp mua cơm ngon cho tôi.

15. 한국 음식을 좋아합니까? 왜요?

(Bạn có thích đồ ăn Hàn Quốc không? Vì sao thích/ Vì sao không?)

한국 음식은 맛있고 건강에 좋아서 저는 아주 좋아합니다.

Món ăn Hàn Quốc rất ngon và tốt cho sức khỏe nên tôi rất thích món ăn Hàn Quốc.

16. 김치를 먹어 본 적이 있습니까? 맛이 어떻습니까?

(Bạn đã từng ăn món kim chi chưa? Vị của món kim chi như thế nào?

김치를 먹어 본 적이 있습니다. 맛이 매웁니다.

Tôi đã từng ăn kim chi rồi. Vị của nó rất cay.

17. 한국에 가 본 적이 있습니까?

(Bạn đã từng đến Hàn Quốc lần nào chưa?)

지난 년에 가족들과 한국에 여행 갔다왔습니다.

Năm ngoái tôi đã cùng gia đình đi du lịch ở Hàn Quốc.

18. 한국에서 공부한 후에 무엇을 할 것입니까?

(Sau khi bạn học ở Hàn Quốc bạn sẽ làm gì?)

한국에서 공부한 후에 베트남에 돌아오고 환국 회사에 취직할 것입니다.

Sau khi học xong ở Hàn Quốc tôi sẽ trở về Việt Nam và xin việc vào 1 công ty Hàn Quốc.

19. 한국의어느대학교에서공부할것입니까?

(Bạn định học ở trường Đại học nào của Hàn Quốc?)

한국의 부산대학교에서 공부할 것입니다.

Tôi sẽ học ở trường Đại học Busan Hàn Quốc

20. 지금무었을공부하고있나요?

(Bạn đang đi học đúng không?)

네, 지금 한국어를 공부하고 있습니다.

Vâng, hiện tại tôi đang đi học Tiếng Hàn.

21. 지금무엇을하고있나요?

(Bây giờ bạn đang đi làm đúng không?)

지금 삼성에서 직원으로 일을 하고 있습니다.

Bây giờ tôi đang làm việc tại tập đoàn Samsung.

22. 공부했던고등학교는어디에요? 어느고등학교에서공부했어요? 어느고등학교를졸업했어요?

(Trường cấp 3 mà bạn đã từng học tên là gì?)

저는 Quốc học고등학교를 졸업했습니다.

Tôi tốt nghiệp trường cấp 3 Quốc học.

23. 부모님성함이뭐에요? 부모님성함이어떻게되나요?

(Bố mẹ của bạn tên là gì?)

우리 아버지는 Nguyễn Văn A입니다. 그리고 우리 어머니는 Lê Thị B입니다.

Bố tôi tên là Nguyễn Văn A. Mẹ tôi tên là Lê Thị B.

24. 부모님의직업이무엇입니까? 부모님께서는무슨하세요?

(Bố mẹ của bạn làm nghề gì?)

우리 부모님을 코코넛 농장을 관리하고 있습니다.

Bố mẹ của tôi quản lí một nông trại dừa.

25. 한국으로공부하러가는학교의이름은무엇입니까? 위치는어디에있습니까? 대학교는어디에있나요?

(Tên trường mà bạn định học ở Hàn Quốc là gì? Trường đó nằm ở đâu?)

부산대학교에 공부하러 갈 것입니다. 부산대학교는 부산도시에 있습니다.

Tôi sẽ học tại trường Đại học Busan. Trường nằm ở Thành phố Busan Hàn Quốc.

26. 학비는누가주실건가요? 등록금은누가주실건가요?

(Ai sẽ trà tiền học phí cho bạn?)

학비는 우리 부모님을 내 주실 것입니다.

Bố mẹ tôi sẽ đóng tiền học phí cho tôi.

27. 한국에친구나친척이있나요? 한국에아는사람이있어요?

(Bạn có bạn bè hay người thân ở Hàn Quốc không?)

네 있습니다. 친구도 있고 한국어 선생님도 있습니다.

Vâng tôi có bạn và giáo viên dạy Tiếng Hàn.

28. 한국에무엇을공부하러가요? 한국가서공부할거예요?/ 한국에가서무엇을전공하고싶어요?

(Ở Hàn Quốc bạn định học chuyên ngành gì?)

한국에 한국경체에 대해 공부하러 갑니다.

Tôi sẽ học về Kinh tế Hàn Quốc.

29. 한국어를 어디에서 공부했습니까?

(Bạn học Tiếng Hàn ở đâu vậy?)

Xuất khẩu du học Việt어학당에서 한국어를 공부했습니다.

Tôi học Tiếng Hàn ở Trung tâm Xuất khẩu du học Việt.

30. 한국에친구, 친척이있습니까?

(Bạn có người thân, bạn bè ở Hàn Quốc không?)

네 있습니다. 우리 언니는 한국 남자와 결혼하고 한국에 삽니다.

Có. Chị gái tôi cưới chồng và đang sống ở Hàn Quốc.

31.  한달월급이얼마예요?

(Tiền lương mỗi tháng của bạn là bao nhiêu?)

한달 월급이700달러입니다.

Tiền lương mỗi tháng của tôi là 700$.

32. 한국에온후어디에삽니까?

(Sau khi đến Hàn Quốc thì bạn sẽ ở đâu?)

한국에 간 후에 부산대학교의 기숙사에 삽니다.

Sau khi đến Hàn Quốc tôi sẽ ở kí túc xá của Đại học Busan.

33. 생일이언제입니까? 생일이언제예요?

(Sinh nhật của bạn là ngày mấy?)

제 생일은11월25일입니다.

Sinh nhật của tôi là ngày 25 tháng 11.

34. 자유시간에뭐해요?

(Thời gian rảnh bạn thường làm gì?)

저는 한국드라마를 아주 좋아해서 자유시간에 한국드라마를 봅니다.

Tôi rất thích film Hàn Quốc nên thời gian rảnh tôi thường xem chúng.

35. 장점은무엇입니까? / 장점은뭐죠?

(Điểm mạnh của bạn là gì?)

제 책임감이 강해서 어떤 일을 하면 끝까지 합니다. 이런 성격은 제 장점이라고 생각합니다.

Tôi là người có trách nhiệm nên khi làm việc gì cũng sẽ làm đến cùng. Tôi nghĩ đó là điểm mạnh của tôi.

36. 단점은무엇입니까? / 단점은뭐예요?

(Điểm yếu của bạn là gì?)

제 성격이 좀 급해서 가끔 쉽게 화가 날 것입니다.

Tôi có hơi nóng tính nên thỉnh thoảng dễ nổi giận.

37. 어디에사세요? 집이어디예요?

(Nhà của bạn ở đâu?)

호치민 시2군에서 삽니다.

Nhà của tôi ở Quận 2 TP Hồ Chí Minh.

38. 형제의직업이무엇입니까? 오빠의직업이무엇입니까? 여동생이무슨일을해요?

(Anh/ chị/ em của bạn làm nghề gì vậy?)

우리 언니가 은해원입니다.

Chị của tôi là nhân viên ngân hàng.

B. CÂU HỎI VỀ KIẾN THỨC THƯỜNG THỨC

천 삼백 십삼입니다

1. “1313” 한국말로 어떻게 읽을까요?

(1313 đọc tiếng Hàn như thế nào?)

2. 한국에서 범죄나 도둑을 발견하면 어디에 신고할 것입니까?

(Nếu phát hiện tội phạm hoặc trộm cướp bạn sẽ báo cáo sự việc ở đâu?)

경찰서에 신고 할 것입니다.

Tôi sẽ báo ở đồn cảnh sát.

3. 호치민 시에는 어떤 맛있는 음식이 있습니까?

(Ở Thành phố Hồ Chí Minh, các món ăn có vị gì?)

호치민 시에는 단맛이 나는 음식이 있습니다.

Món ăn ở TP Hồ Chí Minh có vị ngọt.

4. 어느 한국 회사를 아세요?

(Bạn có biết công ty Hàn Quốc nào không?)

삼성전자 회사, 현대자동차, 롯데, 금호기업 회사입니다.

Công ty Điện tử Samsung, Công ty Xe ô tô Hyun Dai, Công ty Lotte, Công ty Kumho. 

5. 한국의 도시를 써보세요.

(Viết tên một số thành phố của Hàn Quốc)

서울 특별한 도시, 부산, 인천, 대구, 제주는 한국의 도시입니다.

Thành phố đặc biệt Seoul, TP Busan, TP Inchoen, TP Daegu, TP Jeju.

6. 지금몇시예요?

(Bây giờ là mấy giờ?)

지금8시30분입니다.

Bây giờ là 8h 30 phút.

7. 한국어를 몇 개월 배웠습니까?

(Bạn học Tiếng Hàn được mấy tháng rồi?)

하국어를4개월 배웠습니다.

Tôi học Tiếng Hàn được 4 tháng rồi.

8. 오늘은 무슨 요일입니까?

(Hôm nay là thứ mấy?)

오늘은 화요일입니다.

Hôm nay là thứ 3.

9. 삼에구를더하면얼마입니까?

( 3 + 9 bằng bao nhiêu?)

십이입니다.

Bằng 12.

10. 어늘은며칠입니까?

(Hôm nay là ngày mấy?)

오늘은6월8일입니다.

Hôm nay là ngày 8 tháng 6.                                                              

11. 1부터20까지숫자를세어보세요.

(Hãy đọc từ 1 đến 20)

일, 이, 삼, 사, 오, 육, 칠, 팔, 구, 십, 십일, 십이, 십삼, 십사, 십오, 십육, 십칠, 십팔, 십구, 이십

12. 모음을말하세요.

(Hãy kể ra các nguyên âm trong Tiếng Hàn)

아, 야, 어, 여, 오, 요, 우, 유, 의, 이입니다

13. 한주에요일을말해볼있나요?

(Hãy kể ra các thứ trong tuần)

월요일, 화요일, 수요일, 목요일, 금요일, 토요일, 일요일 입니다.

14. 년에모든달을말해볼있나요?

(Hãy kể ra các tháng trong năm)

일월, 이월, 삼월, 사월, 오월, 육월, 칠월, 팔월, 구월, 십월, 십일월, 십이월입니다.

15. 1년등록금이얼마예요? 1학비가얼마인가요?

(Học phí 1 năm của bạn là bao nhiêu?)

4.000원 정도입니다.

Khoảng 4.000 won.

16. 생활비는얼마예요? 생활비는얼마나준비했나요?

(Sinh hoạt phí của bạn là bao nhiêu? Bạn đã chuẩn bị được bao nhiêu rồi?)

우리 부모님이 제가 한국에3년동안 유학하는 생활비를 준비했습니다.

Bố mẹ tôi đã chuẩn bị sinh hoạt phí cho tôi đi du học trong vòng 3 năm rồi.

17. 100부터120까지숫자를세어보세요.

(Hãy đếm từ 100 đến 120)

백, 백일, 백이, 백삼, 백사, 백오, 백육, 백칠, 백팔, 백구, 백십, 백십일, 백십이, 백십삼, 백십사, 백십오, 백십육, 백십칠, 백십팔, 백십구, 백이십

18.1 시부터12시까지말해보세요.

(Hãy đọc từ 1 giờ đến 12 giờ)

한 시, 두 시, 세 시, 네 시, 다섯 시, 여섯 시, 일곱 시, 여덟 시, 아홉 시, 열 시, 열 한 시, 열두 시.

19. 사계절을말해보세요.

(Hãy kể tên 4 mùa trong Tiếng Hàn)

봄, 여름, 가을, 겨울

20. 한국의대통령의이름이무엇입니까? / 한국의대통령의성함이어떻게됩니까?

(Tổng thống Hàn Quốc tên là gì?)

한국의 대통령의 이름은 문재인입니다.

Tổng thống Hàn Quốc tên là Moon Jae In.

21. 지금한국에는무슨계절입니까?

(Bây giờ ở Hàn Quốc đang là mùa gì?)

지금 한국에 가을입니다.

Bây giờ ở Hàn Quốc đang là mùa thu.

22. 오늘점심(아침, 저녁) 무엇을먹었습니까?

(Bạn đã ăn sáng/ trưa/ tối chưa?)

오늘 점심(아침, 저녁)에 밥, 소고기와 김치찌개를 먹었습니다.

Hôm nay tôi đã ăn cơm, thịt bò và canh kim chi.

23. 오믈점심(아침, 저녁) 시에먹었습니까?

(Bạn đã ăn sáng/ trưa/ tối lúc mấy giờ?)

오늘7 시에 아침을 먹었습니다.

오늘12 시에 점심을 먹었습니다.

오늘6 시에 저녁을 먹었습니다.

24. 오늘날씨가어때요?

(Hôm nay thời tiết như thế nào?)

오늘날씨가좋습니다.

Hôm nay thời tiết đẹp.

25. 한국 문화에 대해 알아볼까요?

(Bạn có biết về văn hóa Hàn Quốc không?)

  1. ‘우리’ 문화: Văn hóa “chúng tôi”
  2. ‘빨리’ 문화: Văn hóa “Nhanh”
  3. 질서문화: Văn hóa tôn ti trật tự
  4. 한국 영화& 드라마의 이름을 써보세요

(Hãy viết tên các bộ film truyền hình và điện ảnh Hàn Quốc)

  1. 피고인: Bị cáo                                    
  2.  소나기: Mưa rào
  3. 화유기: Hoa du ký                             
  4. 도깨비: Yêu tinh
  5. 한국에 유명한 관광지를 말해 주세요?

(Hãy nói về các địa điểm du lịch tại Hàn Quốc)

  1. 불국사: Phật quốc tự                                   
  2. 나미섬: Đảo Nami
  3. 경복궁: Cung Kyong Book                  
  4. 남산타워: Tháp Namsan
  5. 한국 유명한 노래 이름을 말해 주세요?

(Hãy nói tên các bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc)

(전통)                                                                   (현대)

  1. 아리랑: Arirang                                  
  2. 너랑 나: You and I
  3. 배따라기: Thuyền ra khơi                   
  4. 한 남자: One man
  5. 한국 유명한 배우 이름을 알아볼까요?    

(Bạn có biết tên của diễn viên Hàn Quốc nào không?)

  1. 김태희: Kim Tae Hee                                    
  2. 송혜교: Song Hye Kyo
  3. 송중기: Song Joong Ki                        
  4. 이민호: Lee Min Ho
  5. 한국 유명한 음식을 아세요?

(Bạn có biết món ăn nổi tiếng của Hàn Quốc không?)

  1. 냉면: Mì lạnh                                              
  2. 비빔밥: Cơm trộn
  3. 김밥: Cơm cuộn rong biển                   
  4. 삼계탕: Canh gà hầm sâm
  5. 한국 유명한 가수를 아세요?

(Bạn có biết ca sĩ nổi tiếng nào của Hàn Quốc không?)

  1. 보아: BoA                                         
  2. 이유: IU
  3. 이선희: Lee Sun Hee                                    
  4. 에일리: Ailee
  5. 한국 명절/ 베트남 명절에 대해 소개해 주세요

(Hãy giới thiệu về các lễ hội của Việt Nam/ Hàn Quốc)

한국에는 설날과 추석은 가장 크고 유명한 명절입니다.  두 날에 보통 한국사람들은 고향에 돌아가고 가족과 함께 맛있는 음식을 먹습니다.  

Ở Hàn Quốc Tết Nguyên Đán và Tết Trung thu là 2 ngày lễ lớn và nổi tiếng nhất. Vào 2 ngày tết này người dân Hàn Quốc thường trở về quê hương và cùng sum họp với gia đình để ăn uống.

26. 베트남의유명한관광지에대해소개해주세여

(Hãy giới thiệu về một địa điểm du lịch nổi tiếng ở Việt Nam)

Vịnh HạLong (하롱섬)은베트남에가장유명한관광지입니다. 여기에는경치도아름다워서관광객들이많이여행합니다.

Vịnh Hạ Long là địa danh du lịch nổi tiếng nhất ở Việt Nam. Ở đây phong cảnh rất đẹp nên khách du lịch rất nhiều.

27. 당신의 고향에 대해 소개해 주세요

(Hãy giới thiệu về quê hương của bạn)

제 고향은 Bến Tre (벤째)입니다. 제 고향에는 날씨가 좋고 경치도 아름답습니다. 코코넛은 제 고향의 특산물입니다.

Quê hương của tôi ở Bến Tre. Ở đây thời tiết rất tốt và phong cảnh cũng rất đẹp. Dừa là đặc sản ở quê tôi.

28. 한국배우/ 베트남배우에대해소개해주세요

(Hãy giới thiệu về 1 diễn viên Việt Nam/ Hàn Quốc)

제가장좋아하는배우는김태희배우입니다. 그배우는외모도예쁘고연기도잘합니다. 그배우는인기가많습니다.

Diễn viên mà tôi thích nhất là Kim Tae Hee. Cô ấy có ngoại hình đẹp và diễn xuất cũng rất tốt. Cô ấy được rất nhiều người yêu mến.

29. 하국 가수/ 베트남 가수에 대해 소개해 주세요

(Hãy giới thiệu về 1 ca sĩ Việt Nam/ Hàn Quốc)

제가장좋아하는가수는이유가수입니다. 그가수는외모도예쁘고노래도잘부릅니다. 그가수는인기가많습니다. 

Ca sĩ mà tôi yêu thích nhất là ca sĩ IU. Cô ấy có ngoại hình xinh xắn và hát rất hay. Cô ấy được nhiều người yêu mến.

30. 한국 문화에 대해 말해 주세요

(Hãy nói về 1 văn hóa của Hàn Quốc)

저는 한국문화중에 ‘우리무화’를 가장 좋아합니다 . 한국의 ‘우리 문화’는 단결의 통일한 ‘힘’을 표현합니다.  

Tôi thích nhất “Văn hóa Chúng tôi” của người Hàn Quốc. “Văn hóa chúng tôi” thể hiện sức mạnh thống nhất của một tập thể.

31. 베트남 문화에 대해 소개해 주세요

(Hãy giới thiệu 1 văn hóa của Việt Nam)

저는 베트남문화중에 질서문화를 가장 좋아합니다. 아랫사람이 윗라람을 존경하고 윗사람이 아랫사람을 도워줍니다.

Trong số các văn hóa ,tôi thích nhất là văn hóa tôn ti trật tự của người Việt Nam. Người nhỏ thì kính trọng người lớn còn người lớn thì giúp đỡ người nhỏ.

32. 한국날씨/ 베트남날씨(계절/ 기후)대해말해주세요

(Hãy nói về thời tiết/ mùa/ khí hậu của Việt Nam/ Hàn Quốc)

한국에는봄, 여름, 가을, 겨울모두4계절이있습니다. 계절마다날씨가다릅니다.

Ở Hàn Quốc có 4 mùa xuân, hạ, thu, đông. Mỗi mùa có thời tiết khác nhau.

Các bạn thân mến! Trên đây là 75 câu hỏi cùng đáp án gợi ý để bạn tham khảo cho kì thi phỏng vấn visa du học/ xuất khẩu lao động Hàn Quốc.

Nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào về quy trình, thủ tục đi Hàn Quốc cũng như việc học Tiếng Hàn thì đừng quên liên hệ ngay cho Xuất khẩu du học Việt nhé!

TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI

Địa chỉ:Biệt Thự 306 BT1B, KĐT Mễ Trì Thượng, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
Phone: 024 6675 9586 hoặc  0942 689586

Ngoài ra, Xuất khẩu du học Việt còn có các chi nhánh đặt tại 6 tỉnh, thành phố khác, rất thuận tiện cho bạn liên hệ nhé!

1. Văn Phòng TP HCM: 0963 689586

2. Văn Phòng Đà Nẵng: 0961 689586

3. Văn Phòng TP Vinh: 0965 566111

4. Văn Phòng Hải Dương:0914 969586

5. Văn Phòng Thái Bình: 0939 869586

6. Văn Phòng Bắc Giang: 0963 359586

NHỮNG THÀNH TỰU ĐEM ĐẾN DANH TIẾNG CỦA XUẤT KHẨU DU HỌC VIỆT

Tự hào là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực Xuất Khẩu Lao Động và Du Học các thị trường truyền thống như Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu.

Thống kê trung bình hàng năm chúng tôi đã đưa:

1. Hơn 3000 lao động Việt sang làm việc tại các công ty, nghiệp đoàn lớn tại Đài Loan, Nhật Bản, Châu Âu.. với chi phí xuất cảnh thấp, thời gian xuất cảnh nhanh, chế độ đãi ngộ và công việc ổn định. 

2. Hơn 1000 du học sinh sang học tập các trường đại học nổi tiếng, chất lượng đào tạo tốt, hỗ trợ việc làm chu đáo và chuyên nghiệp tại các nước Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc...

3. Với sứ mệnh cung cấp thông tin chính xác các đơn hàng, trực tiếp khảo sát, làm việc và giúp đỡ các bạn lao động cũng như du học sinh tại các nước sở tại.

4. Với đội ngũ nhân viên, giáo viên chuyên nghiệp, chu đáo, tận tình cùng đồng hành cũng người lao động và du học sinh.

5.Cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại, môi trường học tập làm việc chuyên nghiệp mang đến cho người lao động và du học sinh những kiến thức cần thiết và bổ ích khi đi làm việc và học tập tại nước ngoài.

 

 

 

 

Đăng ký tư vấn đơn hàng lương cao

Quý khách hàng vui lòng đăng ký theo thông tin điền vào form dưới đây để Du học Việt tư vấn thêm cho bạn ngay!

Đăng ký ngay

Gửi bình luận

#
Chỉ còn 3 suất ưu đãi giảm chi phí đi xuất khẩu lao động
Đăng ký ngay
  • Days
  • Hours
  • Mins
  • Secs
  • Tổng truy cập: 891918
    Đang online : 127